luýnh quýnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: luýnh quýnh (Tính từ)
Từ dùng để chỉ trạng thái lúng túng, vụng về do mất bình tĩnh và không tự chủ được.
- 1."Tay chân luýnh quýnh khi gặp người lạ."
- 2."Cô ấy luôn luýnh quýnh mỗi khi phải thuyết trình trước đám đông."
- 3."Anh ta luýnh quýnh khi nhận được tin bất ngờ."
Lưu ý khi sử dụng "luýnh quýnh"
Lưu ý về tính từ
"luýnh quýnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "luýnh quýnh"
luýnh quýnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái lúng túng, vụng về do mất bình tĩnh và không tự chủ được. Ví dụ: "Tay chân luýnh quýnh khi gặp người lạ."
Từ liên quan
luôn thể
Từ chỉ sự thực hiện một hành động đồng thời với một hoạt động khác để tiện lợi, khi có điều kiện.
luôn tiện
Từ dùng để chỉ hành động xảy ra đồng thời hoặc như một phần của một việc khác, tương tự như 'tiện thể'.
luông tuồng
Có nghĩa tương tự như 'buông tuồng', chỉ sự thiếu trật tự hoặc bừa bãi trong cách sống.
luấn quấn
Căn cứ vào điều gì đó, tham gia vào một tình huống hay hoạt động nào đó một cách ồn ào, làm ra không có thể bị bỏ qua.
luẩn quẩn
(suy nghĩ, tính toán) quay đi quay lại mà vẫn không tìm ra lối thoát.
luận
(Từ cũ) bài viết có lập luận chặt chẽ về một chủ đề nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.