lúa rẫy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lúa rẫy (Danh từ)

Cây lúa được trồng trong các khu vực đất rẫy, thường không sử dụng hệ thống tưới tiêu mà phụ thuộc vào mưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa này, nông dân đang thu hoạch lúa rẫy cho vụ mùa mới."
  • 2."Lúa rẫy phát triển tốt nhờ có trời mưa đều."
  • 3."Tôi thường giúp bà tôi làm cỏ ở ruộng lúa rẫy vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "lúa rẫy"

Lưu ý về danh từ

"lúa rẫy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lúa rẫy"

lúa rẫy là danh từ trong tiếng Việt. Cây lúa được trồng trong các khu vực đất rẫy, thường không sử dụng hệ thống tưới tiêu mà phụ thuộc vào mưa. Ví dụ: "Mùa này, nông dân đang thu hoạch lúa rẫy cho vụ mùa mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này