lúa thu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lúa thu (Danh từ)

Lúa ngắn ngày, được gieo cấy vào giữa mùa hè (tháng năm) và gặt vào mùa thu (tháng tám).

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay, gia đình tôi trồng lúa thu và đã thu hoạch được mùa bội thu."
  • 2."Lúa thu có thời gian sinh trưởng ngắn hơn so với lúa mùa."

Lưu ý khi sử dụng "lúa thu"

Lưu ý về danh từ

"lúa thu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lúa thu"

lúa thu là danh từ trong tiếng Việt. Lúa ngắn ngày, được gieo cấy vào giữa mùa hè (tháng năm) và gặt vào mùa thu (tháng tám). Ví dụ: "Năm nay, gia đình tôi trồng lúa thu và đã thu hoạch được mùa bội thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này