lúa nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lúa nước (Danh từ)

Lúa trồng trong ruộng nước, là phương thức canh tác đặc trưng ở nhiều vùng nông thôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trồng lúa nước là hoạt động chính của nhiều nông dân."
  • 2."Nền văn minh lúa nước thể hiện sự phát triển của xã hội nông nghiệp."
  • 3."Lúa nước cung cấp nguồn lương thực chính cho hàng triệu người."

Lưu ý khi sử dụng "lúa nước"

Lưu ý về danh từ

"lúa nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lúa nước"

lúa nước là danh từ trong tiếng Việt. Lúa trồng trong ruộng nước, là phương thức canh tác đặc trưng ở nhiều vùng nông thôn. Ví dụ: "Trồng lúa nước là hoạt động chính của nhiều nông dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này