lúa nương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lúa nương (Danh từ)

Lúa được gieo thẳng trên nương ở vùng miền núi.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay, vụ lúa nương gặt hái được nhiều hơn mong đợi."
  • 2."Người dân thường trồng lúa nương để thích nghi với điều kiện đất đai ở vùng cao."

Lưu ý khi sử dụng "lúa nương"

Lưu ý về danh từ

"lúa nương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lúa nương"

lúa nương là danh từ trong tiếng Việt. Lúa được gieo thẳng trên nương ở vùng miền núi. Ví dụ: "Năm nay, vụ lúa nương gặt hái được nhiều hơn mong đợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này