lúa sớm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lúa sớm (Danh từ)

Lúa ngắn ngày, được gieo cấy vào đầu vụ mùa và thu hoạch sớm nhất trong vụ mùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay, gia đình tôi trồng lúa sớm để có gạo ăn sớm hơn."
  • 2."Lúa sớm rất thích hợp với điều kiện khí hậu của miền Bắc."

Lưu ý khi sử dụng "lúa sớm"

Lưu ý về danh từ

"lúa sớm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lúa sớm"

lúa sớm là danh từ trong tiếng Việt. Lúa ngắn ngày, được gieo cấy vào đầu vụ mùa và thu hoạch sớm nhất trong vụ mùa. Ví dụ: "Năm nay, gia đình tôi trồng lúa sớm để có gạo ăn sớm hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này