lửa binh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lửa binh (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như 'binh lửa', ám chỉ sự chiến tranh hay xung đột.

Ví dụ (2)
  • 1."Binh lửa đã tàn, nhưng dấu vết vẫn còn hằn in."
  • 2.""Đêm ngày luống những âm thầm, Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương!""

Lưu ý khi sử dụng "lửa binh"

Lưu ý về danh từ

"lửa binh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lửa binh"

lửa binh là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như 'binh lửa', ám chỉ sự chiến tranh hay xung đột. Ví dụ: "Binh lửa đã tàn, nhưng dấu vết vẫn còn hằn in."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này