lử đử lừ đừ
Định nghĩa
Nghĩa 1: lử đử lừ đừ (Tính từ)
Từ dùng để chỉ tình trạng uể oải, chậm chạp hơn so với 'lừ đừ'.
- 1."Lử đử lừ đừ như người mới dậy."
Lưu ý khi sử dụng "lử đử lừ đừ"
Lưu ý về tính từ
"lử đử lừ đừ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lử đử lừ đừ"
lử đử lừ đừ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tình trạng uể oải, chậm chạp hơn so với 'lừ đừ'. Ví dụ: "Lử đử lừ đừ như người mới dậy."
Từ liên quan
lử thử
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'lừ thừ'.
lử thử lừ thừ
Mang nghĩa giống như lừ thừ nhưng chỉ mức độ nhiều hơn.
lử đử
Từ mô tả trạng thái uể oải, chậm chạp, ít hoạt bát.
lửa
Trạng thái tinh thần và tình cảm mạnh mẽ, sôi sục, như có ngọn lửa đang bùng cháy trong người.
lửa binh
(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như 'binh lửa', ám chỉ sự chiến tranh hay xung đột.
lửa cháy đổ thêm dầu
Hành động làm cho một tình huống xấu thêm, nghiêm trọng hơn so với hiện trạng ban đầu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.