lử đử

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lử đử (Tính từ)

Từ mô tả trạng thái uể oải, chậm chạp, ít hoạt bát.

Ví dụ (3)
  • 1."Không khí hôm nay làm tôi cảm thấy lừ đừ."
  • 2."Mệt quá, nằm lử đử."
  • 3."Sau một đêm mất ngủ, tôi chỉ muốn nằm lười biếng trên giường."

Lưu ý khi sử dụng "lử đử"

Lưu ý về tính từ

"lử đử" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lử đử"

lử đử là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả trạng thái uể oải, chậm chạp, ít hoạt bát. Ví dụ: "Không khí hôm nay làm tôi cảm thấy lừ đừ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này