lõng bõng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lõng bõng (Tính từ)

Từ chỉ độ loãng đến mức chỉ thấy nước, ít có chất rắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Niêu cháo lõng bõng."
  • 2."Bát canh lõng bõng toàn nước."
  • 3."Nước súp lõng bõng không đủ vị."
  • 4."Món canh hôm nay lõng bõng quá, cần thêm rau."

Lưu ý khi sử dụng "lõng bõng"

Lưu ý về tính từ

"lõng bõng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lõng bõng"

lõng bõng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ độ loãng đến mức chỉ thấy nước, ít có chất rắn. Ví dụ: "Niêu cháo lõng bõng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này