lũa
Định nghĩa
Nghĩa 1: lũa (Tính từ)
Từ miêu tả trạng thái bị rữa nát, hư hỏng.
- 1."Chuối chín lũa."
- 2."Gỗ lũa (chỉ còn trơ lại phần lõi cứng)."
- 3."Quả táo để lâu bị lũa không ăn được."
Lưu ý khi sử dụng "lũa"
Lưu ý về tính từ
"lũa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lũa"
lũa là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái bị rữa nát, hư hỏng. Ví dụ: "Chuối chín lũa."
Từ liên quan
lũ lụt
Hoàn cảnh nước dâng cao, gây ngập lụt, thường do mưa lớn hoặc bão.
lũ quét
Lũ lớn xảy ra bất ngờ, thường tại các khu vực rừng núi có địa hình dốc đứng, gây ra những thiệt hại nghiêm trọng trên một diện tích rộng.
lũ ống
Lũ mạnh mẽ, giống như dòng nước ào ạt dâng trào từ một ống khổng lồ, có khả năng tàn phá lớn.
lũm
Chỗ đất hoặc bề mặt bị lõm, tạo thành một khoảng trũng.
lũn
(Phương ngữ) Từ chỉ tình trạng nhũn, nẫu, thường dùng để miêu tả các loại trái cây chín quá.
lũn chũn
(Khẩu ngữ) có nghĩa là lúi cúi, lôi thôi, không gọn gàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.