lót tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lót tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) việc đưa một khoản tiền nhỏ để vụ lợi, thường trong các giao dịch không chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Có món tiền lót tay là xong tuốt!"
  • 2."Anh ấy luôn lót tay để được ưu tiên trong hàng hóa."
  • 3."Nếu muốn công việc diễn ra thuận lợi, bạn cần phải lót tay một chút."

Lưu ý khi sử dụng "lót tay"

Lưu ý về động từ

"lót tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lót tay"

lót tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) việc đưa một khoản tiền nhỏ để vụ lợi, thường trong các giao dịch không chính thức. Ví dụ: "Có món tiền lót tay là xong tuốt!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này