Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Khẩu ngữ) số lượng không xác định, được coi là nhiều và thường được diễn tả như là một tập hợp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua một lô báo về đọc."
  • 2."Đưa ra hàng lô lý do để biện minh."
  • 3."Có một lô người tham gia sự kiện này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

(Ít dùng) chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát.

Ví dụ (1)
  • 1."Khán giả ngồi trong lô thưởng thức buổi biểu diễn."
3
Danh từ

Nghĩa 3: (Danh từ)

Vật hình trụ rỗng, thường bằng nhựa, dùng để cuốn tóc nhằm giữ nếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Tóc cuốn lô."
  • 2."Cần phải sử dụng lô để tạo kiểu tóc đẹp."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"lô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lô" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

lô là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) số lượng không xác định, được coi là nhiều và thường được diễn tả như là một tập hợp. Ví dụ: "Mua một lô báo về đọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này