lót ổ
Định nghĩa
Nghĩa 1: lót ổ (Động từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Làm tổ cho chim.
- 1.""Chim khôn lót ổ lựa nhành, Gái khôn tìm chỗ trai lành kết duyên.""
- 2."Mùa xuân, các loài chim thường lót ổ để đẻ trứng."
Nghĩa 2: lót ổ (Động từ)
(Khẩu ngữ) Chỉ sự việc gia súc chết ngay khi mới sinh, vẫn còn ở trong ổ.
- 1."Lứa lợn bị lót ổ mất mấy con."
- 2."Có vài con gà mới đẻ đã bị lót ổ."
Nghĩa 3: lót ổ (Động từ)
(Khẩu ngữ) Giấu sẵn lực lượng, phươg tiện gần đối thủ để có thể tấn công bất ngờ khi có cơ hội.
- 1."Đội quân đã lót ổ tại khu rừng gần biên giới để chuẩn bị cho cuộc tấn công."
Lưu ý khi sử dụng "lót ổ"
Lưu ý về động từ
"lót ổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "lót ổ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lót ổ"
lót ổ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Làm tổ cho chim. Ví dụ: ""Chim khôn lót ổ lựa nhành, Gái khôn tìm chỗ trai lành kết duyên.""
Từ liên quan
lót dạ
Ăn một ít thức ăn (thường vào buổi sáng) để giảm cơn đói.
lót lòng
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lót dạ', chỉ hành động ăn một cái gì đó nhẹ nhàng để làm ấm bụng.
lót tay
(Khẩu ngữ) việc đưa một khoản tiền nhỏ để vụ lợi, thường trong các giao dịch không chính thức.
lô
(Khẩu ngữ) số lượng không xác định, được coi là nhiều và thường được diễn tả như là một tập hợp.
lô cốt
Lô cốt là một cấu trúc bảo vệ, thường được xây dựng bằng bê tông, dùng để che chắn trong các trận chiến hoặc làm nơi ẩn nấp.
lô lốc
(Khẩu ngữ) chỉ số lượng lớn, những cái hoặc thứ thuộc cùng loại hoặc có liên quan, thường mang ý nghĩa coi thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.