lót ổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lót ổ (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Làm tổ cho chim.

Ví dụ (2)
  • 1.""Chim khôn lót ổ lựa nhành, Gái khôn tìm chỗ trai lành kết duyên.""
  • 2."Mùa xuân, các loài chim thường lót ổ để đẻ trứng."
2
Động từ

Nghĩa 2: lót ổ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ sự việc gia súc chết ngay khi mới sinh, vẫn còn ở trong ổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lứa lợn bị lót ổ mất mấy con."
  • 2."Có vài con gà mới đẻ đã bị lót ổ."
3
Động từ

Nghĩa 3: lót ổ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Giấu sẵn lực lượng, phươg tiện gần đối thủ để có thể tấn công bất ngờ khi có cơ hội.

Ví dụ (1)
  • 1."Đội quân đã lót ổ tại khu rừng gần biên giới để chuẩn bị cho cuộc tấn công."

Lưu ý khi sử dụng "lót ổ"

Lưu ý về động từ

"lót ổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lót ổ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lót ổ"

lót ổ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Làm tổ cho chim. Ví dụ: ""Chim khôn lót ổ lựa nhành, Gái khôn tìm chỗ trai lành kết duyên.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này