lót

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lót (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động đưa tiền hoặc quà biếu để được ưu ái, giúp đỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lót tiền cho quan trên để chạy tội."
  • 2."Ăn của lót."
  • 3."Nhiều người đã lót để được thăng chức nhanh chóng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lót (Danh từ)

(Phương ngữ) một loại đồ dùng cho trẻ nhỏ để giữ vệ sinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Thay lót cho bé."
  • 2."Cần chuẩn bị nhiều lót khi đưa bé đi chơi."

Lưu ý khi sử dụng "lót"

Lưu ý về động từ

"lót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lót"

lót là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động đưa tiền hoặc quà biếu để được ưu ái, giúp đỡ. Ví dụ: "Lót tiền cho quan trên để chạy tội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này