lô lốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lô lốc (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ số lượng lớn, những cái hoặc thứ thuộc cùng loại hoặc có liên quan, thường mang ý nghĩa coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi đâu cũng đem theo một lô lốc bộ hạ."
  • 2."Tôi không thích cái lô lốc đồ vật được bày biện trong nhà."
  • 3."Họ mang theo một lô lốc sách để đọc trong chuyến đi."

Lưu ý khi sử dụng "lô lốc"

Lưu ý về danh từ

"lô lốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lô lốc"

lô lốc là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ số lượng lớn, những cái hoặc thứ thuộc cùng loại hoặc có liên quan, thường mang ý nghĩa coi thường. Ví dụ: "Đi đâu cũng đem theo một lô lốc bộ hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này