lọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lọng (Danh từ)

Vật dùng để che, tương tự như cái dù nhưng lớn hơn, thường được sử dụng cho vua quan trong các nghi lễ hoặc trong các đám rước thánh thần.

Ví dụ (3)
  • 1.""Làm nên quan thấp quan cao, Làm nên lọng tía võng đào nghênh ngang.""
  • 2."Trong đám rước, những chiếc lọng màu sắc rực rỡ luôn thu hút ánh nhìn."
  • 3."Người ta dùng lọng để che chở cho nhà vua khỏi ánh nắng trong những buổi lễ lớn."

Lưu ý khi sử dụng "lọng"

Lưu ý về danh từ

"lọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lọng"

lọng là danh từ trong tiếng Việt. Vật dùng để che, tương tự như cái dù nhưng lớn hơn, thường được sử dụng cho vua quan trong các nghi lễ hoặc trong các đám rước thánh thần. Ví dụ: ""Làm nên quan thấp quan cao, Làm nên lọng tía võng đào nghênh ngang.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này