lợn ỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lợn ỉ (Danh từ)

Lợn có đặc điểm mặt ngắn và nhăn, tai vểnh, lưng võng, và chân thấp.

Ví dụ (2)
  • 1."Lợn ỉ là giống lợn phổ biến ở một số vùng nông thôn Việt Nam."
  • 2."Chúng ta cần chú ý chăm sóc lợn ỉ nhiều hơn vì chúng dễ bị bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "lợn ỉ"

Lưu ý về danh từ

"lợn ỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lợn ỉ"

lợn ỉ là danh từ trong tiếng Việt. Lợn có đặc điểm mặt ngắn và nhăn, tai vểnh, lưng võng, và chân thấp. Ví dụ: "Lợn ỉ là giống lợn phổ biến ở một số vùng nông thôn Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này