lợn ỷ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lợn ỷ (Danh từ)

Lợn ỷ là một loại lợn nhỏ, thường được nuôi làm thú cưng hoặc để lấy thịt, có đặc điểm là thân hình mập mạp và dáng đi dễ thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà mình nuôi một con lợn ỷ, nó rất đáng yêu."
  • 2."Lợn ỷ thường hay nằm trong lòng người và thích được vuốt ve."
  • 3."Mỗi khi đi chợ, mình thường thích mua thịt từ lợn ỷ vì nó rất mềm."
2
Động từ

Nghĩa 2: lợn ỷ (Động từ)

Sử dụng để chỉ hành động lợn ỷ giao tiếp hay thể hiện cảm xúc, thường là những cử chỉ dễ thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Lợn ỷ thường nhảy lên khi thấy có người đến gần."
  • 2."Khi mình cho lợn ỷ ăn, nó lại kêu lên rất vui vẻ."
  • 3."Trong bữa tiệc, con lợn ỷ chạy quanh làm mọi người cười thích thú."

Lưu ý khi sử dụng "lợn ỷ"

Lưu ý về động từ

"lợn ỷ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lợn ỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lợn ỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lợn ỷ"

lợn ỷ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lợn ỷ là một loại lợn nhỏ, thường được nuôi làm thú cưng hoặc để lấy thịt, có đặc điểm là thân hình mập mạp và dáng đi dễ thương. Ví dụ: "Nhà mình nuôi một con lợn ỷ, nó rất đáng yêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này