lóp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lóp (Danh từ)

Lều nhỏ, thường được che bằng chiếu hoặc lá, để người canh đêm ngồi.

Ví dụ (2)
  • 1."Ở cánh đồng xa, tôi thấy một cái lóp đơn giản nơi một người canh đêm nghỉ ngơi."
  • 2."Bên cạnh lóp, ngọn lửa nhỏ bập bùng như ánh sáng dẫn đường cho những người lạc chốn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lóp (Tính từ)

Ít dùng, có nghĩa tương tự như hóp.

Ví dụ (3)
  • 1."hóp"
  • 2."gầy lóp má"
  • 3."Cô ấy có nước da gầy lóp vì làm việc suốt ngày không nghỉ."

Lưu ý khi sử dụng "lóp"

Lưu ý về tính từ

"lóp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lóp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lóp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lóp"

lóp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lều nhỏ, thường được che bằng chiếu hoặc lá, để người canh đêm ngồi. Ví dụ: "Ở cánh đồng xa, tôi thấy một cái lóp đơn giản nơi một người canh đêm nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này