lóng ngóng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lóng ngóng (Tính từ)

Diễn tả sự vụng về, không khéo léo hoặc khó xử trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ lóng ngóng chờ mẹ về."
  • 2."Cô ấy lóng ngóng khi lần đầu nấu ăn."
  • 3."Anh ta có phần lúng túng và lóng ngóng khi trình bày trước đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "lóng ngóng"

Lưu ý về tính từ

"lóng ngóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lóng ngóng"

lóng ngóng là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự vụng về, không khéo léo hoặc khó xử trong hành động. Ví dụ: "Bọn trẻ lóng ngóng chờ mẹ về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này