lóng nga lóng ngóng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lóng nga lóng ngóng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự lóng ngóng, vụng về, thể hiện mức độ nhiều hơn so với lóng ngóng thông thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé lóng nga lóng ngóng khi làm bài tập."
  • 2."Những người mới đến thường lóng nga lóng ngóng với mọi thứ xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "lóng nga lóng ngóng"

Lưu ý về tính từ

"lóng nga lóng ngóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lóng nga lóng ngóng"

lóng nga lóng ngóng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự lóng ngóng, vụng về, thể hiện mức độ nhiều hơn so với lóng ngóng thông thường. Ví dụ: "Cô bé lóng nga lóng ngóng khi làm bài tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này