lóng nga lóng ngóng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lóng nga lóng ngóng (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự lóng ngóng, vụng về, thể hiện mức độ nhiều hơn so với lóng ngóng thông thường.
- 1."Cô bé lóng nga lóng ngóng khi làm bài tập."
- 2."Những người mới đến thường lóng nga lóng ngóng với mọi thứ xung quanh."
Lưu ý khi sử dụng "lóng nga lóng ngóng"
Lưu ý về tính từ
"lóng nga lóng ngóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lóng nga lóng ngóng"
lóng nga lóng ngóng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự lóng ngóng, vụng về, thể hiện mức độ nhiều hơn so với lóng ngóng thông thường. Ví dụ: "Cô bé lóng nga lóng ngóng khi làm bài tập."
Từ liên quan
lóng cóng
Từ dùng để chỉ trạng thái chân tay cử động vụng về, khó khăn, giống như bị tê cứng.
lóng la lóng lánh
Diễn tả sự sáng bóng, lấp lánh của một vật thể, thường dùng để mô tả những thứ có ánh sáng phản chiếu tốt.
lóng lánh
Diễn tả sự sáng bóng, tỏa sáng, thường liên quan đến ánh sáng hoặc sự phản chiếu.
lóng ngóng
Diễn tả sự vụng về, không khéo léo hoặc khó xử trong hành động.
lóng nhóng
Ở trong trạng thái không biết làm gì, lãng phí thời gian trong sự chờ đợi.
lóp
Lều nhỏ, thường được che bằng chiếu hoặc lá, để người canh đêm ngồi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.