long tong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: long tong (Danh từ)

Hành động lười biếng, không làm gì, thường là nằm dài trên giường hoặc sofa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần mình chỉ thích nằm long tong trên ghế sofa xem phim."
  • 2."Trời mưa như thế này, chỉ muốn ở nhà và long tong thôi."
  • 3."Đã nhiều ngày mình chưa dọn dẹp gì, chỉ toàn long tong ở nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: long tong (Động từ)

Hành động ngồi hoặc nằm một cách thoải mái, không có mục đích cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình quyết định long tong một chút trước khi đi làm."
  • 2."Chị ấy long tong bên cửa sổ, thưởng thức tách trà nóng."
  • 3."Mỗi lần có thời gian rảnh, tôi thường long tong ở quán cafe gần nhà."

Lưu ý khi sử dụng "long tong"

Lưu ý về động từ

"long tong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"long tong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "long tong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "long tong"

long tong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động lười biếng, không làm gì, thường là nằm dài trên giường hoặc sofa. Ví dụ: "Cuối tuần mình chỉ thích nằm long tong trên ghế sofa xem phim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này