long trời lở đất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: long trời lở đất (Tính từ)

Diễn tả sự thay đổi lớn lao, rộng rãi, có thể xảy ra nhiều hiện tượng bất thường trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bão tố, mọi thứ đều trở nên long trời lở đất."
  • 2."Tin tức về vụ tai nạn đã khiến cuộc sống của họ trở nên long trời lở đất."
  • 3."Cuộc khủng hoảng tài chính đã làm nền kinh tế long trời lở đất."

Lưu ý khi sử dụng "long trời lở đất"

Lưu ý về tính từ

"long trời lở đất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "long trời lở đất"

long trời lở đất là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự thay đổi lớn lao, rộng rãi, có thể xảy ra nhiều hiện tượng bất thường trong cuộc sống. Ví dụ: "Trong bão tố, mọi thứ đều trở nên long trời lở đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này