long não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: long não (Danh từ)

Từ cũ, chỉ băng phiến, loại tinh thể được chế biến từ dầu long não.

Ví dụ (2)
  • 1."Bột long não thường được sử dụng trong y học."
  • 2."Người ta thường dùng long não để làm đẹp và khử mùi."

Lưu ý khi sử dụng "long não"

Lưu ý về danh từ

"long não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "long não"

long não là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ, chỉ băng phiến, loại tinh thể được chế biến từ dầu long não. Ví dụ: "Bột long não thường được sử dụng trong y học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này