lông mày

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lông mày (Danh từ)

Đám lông mọc thành hàng dài ở phía trên mắt, thường có tác dụng bảo vệ và tạo hình cho khuôn mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Lông mày lá liễu."
  • 2."Nhíu đôi lông mày để biểu lộ cảm xúc."
  • 3."Kẻ lông mày để tạo nét cho khuôn mặt."
  • 4."Cô ấy có cặp lông mày đẹp và sắc sảo."

Lưu ý khi sử dụng "lông mày"

Lưu ý về danh từ

"lông mày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lông mày"

lông mày là danh từ trong tiếng Việt. Đám lông mọc thành hàng dài ở phía trên mắt, thường có tác dụng bảo vệ và tạo hình cho khuôn mặt. Ví dụ: "Lông mày lá liễu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này