lóng la lóng lánh
Định nghĩa
Nghĩa 1: lóng la lóng lánh (Tính từ)
Diễn tả sự sáng bóng, lấp lánh của một vật thể, thường dùng để mô tả những thứ có ánh sáng phản chiếu tốt.
- 1."Cô ấy đeo một chiếc vòng tay lóng la lóng lánh làm tất cả mọi người phải chú ý."
- 2."Những viên kim cương lóng la lóng lánh trên bàn tiệc khiến bữa tiệc càng thêm sang trọng."
- 3."Bầu trời đêm đầy sao lóng la lóng lánh thật tuyệt đẹp."
Nghĩa 2: lóng la lóng lánh (Động từ)
Hành động tạo ra sự phản chiếu ánh sáng sáng bóng, thường là từ những bề mặt nhẵn.
- 1."Khi ánh nắng chiếu xuống, nước biển lóng la lóng lánh như một tấm gương khổng lồ."
- 2."Cô ấy lắc chiếc nhẫn của mình để nó lóng la lóng lánh trước mặt mọi người."
- 3."Chiếc xe mới của anh ta lóng la lóng lánh dưới ánh đèn đường."
Lưu ý khi sử dụng "lóng la lóng lánh"
Lưu ý về động từ
"lóng la lóng lánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lóng la lóng lánh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lóng la lóng lánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lóng la lóng lánh"
lóng la lóng lánh là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự sáng bóng, lấp lánh của một vật thể, thường dùng để mô tả những thứ có ánh sáng phản chiếu tốt. Ví dụ: "Cô ấy đeo một chiếc vòng tay lóng la lóng lánh làm tất cả mọi người phải chú ý."
Từ liên quan
lóng
(Phương ngữ) chỉ gióng, thường dùng để chỉ một loại cây.
lóng ca lóng cóng
Miêu tả một trạng thái hoặc hành động bất thường, lộn xộn, không gọn gàng.
lóng cóng
Từ dùng để chỉ trạng thái chân tay cử động vụng về, khó khăn, giống như bị tê cứng.
lóng lánh
Diễn tả sự sáng bóng, tỏa sáng, thường liên quan đến ánh sáng hoặc sự phản chiếu.
lóng nga lóng ngóng
Từ dùng để chỉ sự lóng ngóng, vụng về, thể hiện mức độ nhiều hơn so với lóng ngóng thông thường.
lóng ngóng
Diễn tả sự vụng về, không khéo léo hoặc khó xử trong hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.