lóng cóng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lóng cóng (Tính từ)
Từ dùng để chỉ trạng thái chân tay cử động vụng về, khó khăn, giống như bị tê cứng.
- 1."Chân tay lóng cóng sau khi ngồi lâu."
- 2."Anh ấy cảm thấy lóng cóng khi phải làm việc trong không gian chật hẹp."
- 3."Sau khi bị lạnh, tôi thấy cơ thể mình lóng cóng."
Lưu ý khi sử dụng "lóng cóng"
Lưu ý về tính từ
"lóng cóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lóng cóng"
lóng cóng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái chân tay cử động vụng về, khó khăn, giống như bị tê cứng. Ví dụ: "Chân tay lóng cóng sau khi ngồi lâu."
Từ liên quan
lóm thóm
(Phương ngữ) có dáng vẻ rụt rè, nhút nhát, thường thể hiện sự sợ sệt.
lóng
(Phương ngữ) chỉ gióng, thường dùng để chỉ một loại cây.
lóng ca lóng cóng
Miêu tả một trạng thái hoặc hành động bất thường, lộn xộn, không gọn gàng.
lóng la lóng lánh
Diễn tả sự sáng bóng, lấp lánh của một vật thể, thường dùng để mô tả những thứ có ánh sáng phản chiếu tốt.
lóng lánh
Diễn tả sự sáng bóng, tỏa sáng, thường liên quan đến ánh sáng hoặc sự phản chiếu.
lóng nga lóng ngóng
Từ dùng để chỉ sự lóng ngóng, vụng về, thể hiện mức độ nhiều hơn so với lóng ngóng thông thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.