lông mao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lông mao (Danh từ)

Lông của thú, thường có dạng sợi mềm, có chức năng giữ ấm hoặc bảo vệ da.

Ví dụ (2)
  • 1."Lông mao của con mèo rất mềm và mượt."
  • 2."Tấm chăn làm từ lông mao giúp giữ ấm vào mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "lông mao"

Lưu ý về danh từ

"lông mao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lông mao"

lông mao là danh từ trong tiếng Việt. Lông của thú, thường có dạng sợi mềm, có chức năng giữ ấm hoặc bảo vệ da. Ví dụ: "Lông mao của con mèo rất mềm và mượt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này