lông lốc

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lông lốc (Tính từ)

Có nghĩa là trọc lông lốc (nói tắt) để chỉ một kiểu đầu trọc.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu lông lốc như cái bình vôi."
  • 2."Chàng trai đó có cái đầu lông lốc rất đặc biệt."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: lông lốc (Phụ từ)

Chỉ sự béo, tròn tới mức có thể lăn được.

Ví dụ (3)
  • 1."Béo quay lông lốc."
  • 2."Người tròn lông lốc không thể chạy nhanh."
  • 3."Bé gái đó tròn lông lốc như quả bóng."

Lưu ý khi sử dụng "lông lốc"

Lưu ý về tính từ

"lông lốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lông lốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lông lốc"

lông lốc là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là trọc lông lốc (nói tắt) để chỉ một kiểu đầu trọc. Ví dụ: "Đầu lông lốc như cái bình vôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này