lông lá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lông lá (Danh từ)

Lông dài và rậm, nói chung về có lông ở cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Lông lá đầy mình."
  • 2."Chân tay đầy lông lá."
  • 3."Con vật này có bộ lông lá rất dày."

Lưu ý khi sử dụng "lông lá"

Lưu ý về danh từ

"lông lá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lông lá"

lông lá là danh từ trong tiếng Việt. Lông dài và rậm, nói chung về có lông ở cơ thể. Ví dụ: "Lông lá đầy mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này