lòng máng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lòng máng (Danh từ)

Mặt phía trong trũng xuống của cái máng, thường dùng để chứa nước hoặc thức ăn cho gia súc.

Ví dụ (2)
  • 1."Máng ăn của lợn được làm bằng nhựa có lòng máng sâu."
  • 2."Phải thường xuyên vệ sinh lòng máng để đảm bảo cho gia súc không bị bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "lòng máng"

Lưu ý về danh từ

"lòng máng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lòng máng"

lòng máng là danh từ trong tiếng Việt. Mặt phía trong trũng xuống của cái máng, thường dùng để chứa nước hoặc thức ăn cho gia súc. Ví dụ: "Máng ăn của lợn được làm bằng nhựa có lòng máng sâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này