lòng son dạ sắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lòng son dạ sắt (Danh từ)

Tâm hồn chân thành, kiên định và bền bỉ, thường dùng để miêu tả tính cách của một người có đức tính tốt, không dễ bị lay chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Dù gặp nhiều khó khăn, nhưng cô ấy vẫn giữ lòng son dạ sắt, quyết tâm vượt qua tất cả."
  • 2."Chúng ta cần những người có lòng son dạ sắt để xây dựng cộng đồng vững mạnh."
  • 3."Người lãnh đạo này đã chứng minh mình là người có lòng son dạ sắt khi luôn đứng về phía sự thật."

Lưu ý khi sử dụng "lòng son dạ sắt"

Lưu ý về danh từ

"lòng son dạ sắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lòng son dạ sắt"

lòng son dạ sắt là danh từ trong tiếng Việt. Tâm hồn chân thành, kiên định và bền bỉ, thường dùng để miêu tả tính cách của một người có đức tính tốt, không dễ bị lay chuyển. Ví dụ: "Dù gặp nhiều khó khăn, nhưng cô ấy vẫn giữ lòng son dạ sắt, quyết tâm vượt qua tất cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này