lòng tham không đáy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lòng tham không đáy (Danh từ)

Tính cách luôn muốn có nhiều thứ, không bao giờ thỏa mãn với những gì mình có.

Ví dụ (3)
  • 1."Lòng tham không đáy khiến anh ta luôn muốn chiếm đoạt của người khác."
  • 2."Công ty đó đã thất bại vì lòng tham không đáy của giám đốc."
  • 3."Không ai có thể sống hạnh phúc nếu lòng tham không đáy luôn chi phối cuộc đời họ."

Lưu ý khi sử dụng "lòng tham không đáy"

Lưu ý về danh từ

"lòng tham không đáy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lòng tham không đáy"

lòng tham không đáy là danh từ trong tiếng Việt. Tính cách luôn muốn có nhiều thứ, không bao giờ thỏa mãn với những gì mình có. Ví dụ: "Lòng tham không đáy khiến anh ta luôn muốn chiếm đoạt của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này