lồng lộn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lồng lộn (Tính từ)

mô tả sự hỗn loạn, nhốn nháo, hay diễn ra trong tình trạng không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng đã trở nên lồng lộn sau khi bọn trẻ chơi đùa."
  • 2."Chúng tôi thấy các con chó chạy lồng lộn trên sân."
  • 3."Trời mưa to khiến đường phố lồng lộn và khó di chuyển."
2
Động từ

Nghĩa 2: lồng lộn (Động từ)

hành động chạy nhảy, di chuyển một cách vui vẻ và sôi nổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy đứa trẻ đã lồng lộn quanh sân chơi suốt cả buổi chiều."
  • 2."Hãy để cho chúng nó lồng lộn một chút trước khi trở về nhà."
  • 3."Cô ấy cười thích thú khi thấy con mèo lồng lộn theo bóng đèn."

Lưu ý khi sử dụng "lồng lộn"

Lưu ý về động từ

"lồng lộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lồng lộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lồng lộn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lồng lộn"

lồng lộn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. mô tả sự hỗn loạn, nhốn nháo, hay diễn ra trong tình trạng không ổn định. Ví dụ: "Căn phòng đã trở nên lồng lộn sau khi bọn trẻ chơi đùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này