lồng lộng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lồng lộng (Tính từ)

(khoảng không gian) cao rộng và thoáng đãng, mang lại cảm giác như vô cùng tận.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời cao lồng lộng."
  • 2."Lưới trời lồng lộng."
  • 3."Cánh đồng xanh lồng lộng dưới ánh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "lồng lộng"

Lưu ý về tính từ

"lồng lộng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lồng lộng"

lồng lộng là tính từ trong tiếng Việt. (khoảng không gian) cao rộng và thoáng đãng, mang lại cảm giác như vô cùng tận. Ví dụ: "Trời cao lồng lộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này