lồng ghép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lồng ghép (Động từ)

Nối ghép các phần lại với nhau để tạo thành một chỉnh thể gắn kết.

Ví dụ (3)
  • 1."Lồng ghép nội dung pháp luật trong môn giáo dục công dân."
  • 2."Giáo viên lồng ghép các kiến thức vào bài giảng để tăng tính sinh động."
  • 3."Chúng tôi sẽ lồng ghép nhiều yếu tố văn hóa trong chương trình nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "lồng ghép"

Lưu ý về động từ

"lồng ghép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lồng ghép"

lồng ghép là động từ trong tiếng Việt. Nối ghép các phần lại với nhau để tạo thành một chỉnh thể gắn kết. Ví dụ: "Lồng ghép nội dung pháp luật trong môn giáo dục công dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này