lóng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lóng (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ gióng, thường dùng để chỉ một loại cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Lóng tre"
  • 2."Cây lóng mọc ở ven sông."
2
Động từ

Nghĩa 2: lóng (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động gạn lọc phần nước trong ra khỏi chất lỏng khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lóng nước"
  • 2."Lóng bột"
  • 3."Lóng sữa để bỏ đi phần kem."

Lưu ý khi sử dụng "lóng"

Lưu ý về động từ

"lóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lóng"

lóng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ gióng, thường dùng để chỉ một loại cây. Ví dụ: "Lóng tre"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này