lồng bàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lồng bàn (Danh từ)

Vật có hình thúng, thường được làm bằng tre hoặc nhựa, dùng để đậy thức ăn trên mâm hoặc bàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mâm cơm đậy lồng bàn."
  • 2."Bà đặt lồng bàn lên bàn để bảo quản thức ăn."
  • 3."Lồng bàn giúp cho món ăn luôn tươi ngon hơn."

Lưu ý khi sử dụng "lồng bàn"

Lưu ý về danh từ

"lồng bàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lồng bàn"

lồng bàn là danh từ trong tiếng Việt. Vật có hình thúng, thường được làm bằng tre hoặc nhựa, dùng để đậy thức ăn trên mâm hoặc bàn. Ví dụ: "Mâm cơm đậy lồng bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này