lồng bồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lồng bồng (Tính từ)

Từ miêu tả một vật xốp, nhẹ, bồng bềnh, không bị nén chặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Thúng bông lồng bồng."
  • 2."Mớ tóc lồng bồng trước gió."
  • 3."Chiếc váy lồng bồng bay trong gió."

Lưu ý khi sử dụng "lồng bồng"

Lưu ý về tính từ

"lồng bồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lồng bồng"

lồng bồng là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả một vật xốp, nhẹ, bồng bềnh, không bị nén chặt. Ví dụ: "Thúng bông lồng bồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này