lổn nhổn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lổn nhổn (Tính từ)

Từ dùng để chỉ các khối tròn nhỏ và cứng lẫn vào với nhau, gây cảm giác vướng víu hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đống gạch vụn lổn nhổn."
  • 2."Bột lổn nhổn những cục."
  • 3."Cát lổn nhổn khiến chiếc xe di chuyển khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "lổn nhổn"

Lưu ý về tính từ

"lổn nhổn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lổn nhổn"

lổn nhổn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ các khối tròn nhỏ và cứng lẫn vào với nhau, gây cảm giác vướng víu hoặc khó chịu. Ví dụ: "Đống gạch vụn lổn nhổn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này