lồng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lồng (Danh từ)
Đồ vật thường được đan bằng tre, nứa hoặc làm từ gỗ, dùng để nhốt chim, gà, và các loài gia súc khác.
- 1."Nhốt gà vào lồng."
- 2."Chim sổ lồng."
- 3."Mình đã mua một chiếc lồng đẹp để nuôi chim."
Nghĩa 2: lồng (Động từ)
Cho một vật vào bên trong một vật khác sao cho chúng khớp với nhau, tạo thành một chỉnh thể.
- 1."Lồng bông vào ruột gối."
- 2."Lồng ảnh vào khung."
- 3."Cắt hai chữ lồng vào nhau."
- 4."Anh ấy đã lồng những sợi dây điện vào nhau một cách cẩn thận."
Nghĩa 3: lồng (Động từ)
Bộc lộ phản ứng mạnh mẽ do bị tác động hoặc kích thích mà không thể kiềm chế.
- 1."Động một tí là ghen lồng lên."
- 2."Tức lồng lên."
- 3."Cô ấy thường ghen lồng lên khi thấy bạn trai nói chuyện với người khác."
Lưu ý khi sử dụng "lồng"
Lưu ý về động từ
"lồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lồng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lồng"
lồng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ vật thường được đan bằng tre, nứa hoặc làm từ gỗ, dùng để nhốt chim, gà, và các loài gia súc khác. Ví dụ: "Nhốt gà vào lồng."
Từ liên quan
lồm cồm
Từ miêu tả dáng vẻ khi chống cả hai chân và hai tay để bò hoặc nhổm người dậy.
lồm ngồm
Diễn tả hành động di chuyển một cách chậm chạp, vụng về như kiểu bò hoặc lăn lộn.
lồn
(Thông tục) âm hộ của người, thuật ngữ thường được sử dụng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không chính thức.
lồng bàn
Vật có hình thúng, thường được làm bằng tre hoặc nhựa, dùng để đậy thức ăn trên mâm hoặc bàn.
lồng bồng
Từ miêu tả một vật xốp, nhẹ, bồng bềnh, không bị nén chặt.
lồng cồng
(Khẩu ngữ) cồng kềnh, không gọn gàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.