lồm cồm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lồm cồm (Tính từ)

Từ miêu tả dáng vẻ khi chống cả hai chân và hai tay để bò hoặc nhổm người dậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngã rồi lại lồm cồm ngồi dậy."
  • 2."Cậu bé lồm cồm bò về phía mẹ."
  • 3."Sau khi bị ngã, anh ta lồm cồm đứng dậy và tiếp tục chơi."

Lưu ý khi sử dụng "lồm cồm"

Lưu ý về tính từ

"lồm cồm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lồm cồm"

lồm cồm là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả dáng vẻ khi chống cả hai chân và hai tay để bò hoặc nhổm người dậy. Ví dụ: "Ngã rồi lại lồm cồm ngồi dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này