lon ton

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lon ton (Tính từ)

Từ mô tả dáng đi nhanh nhẹn, thường của trẻ em, với những bước chân ngắn và vẻ mặt hồ hởi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bước chân lon ton trên con đường nhỏ."
  • 2."Em bé lon ton chạy theo mẹ."
  • 3."Các bạn nhỏ lon ton vui vẻ đến trường."

Lưu ý khi sử dụng "lon ton"

Lưu ý về tính từ

"lon ton" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lon ton"

lon ton là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả dáng đi nhanh nhẹn, thường của trẻ em, với những bước chân ngắn và vẻ mặt hồ hởi. Ví dụ: "Bước chân lon ton trên con đường nhỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này