lom lom

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lom lom (Tính từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là nhìn chằm chằm một cách chăm chú.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngó lom lom vô mặt nhau."
  • 2."Cô bé lom lom nhìn vào bức tranh, như thể muốn hiểu rõ từng chi tiết."
  • 3."Họ lom lom theo dõi sự chuyển động của những chiếc xe trên đường."

Lưu ý khi sử dụng "lom lom"

Lưu ý về tính từ

"lom lom" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lom lom"

lom lom là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là nhìn chằm chằm một cách chăm chú. Ví dụ: "Ngó lom lom vô mặt nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này