long

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: long (Tính từ)

Dài, có chiều dài lớn hơn bình thường hoặc so với cái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây này khá long, nên phải cắt tỉa một chút."
  • 2."Chiếc váy mà cô ấy mặc hôm nay thật long và đẹp."
  • 3."Bóng đèn này sẽ giúp chiếu sáng căn phòng long hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: long (Động từ)

Có ý muốn, khao khát hoặc mong đợi điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi long được đi du lịch trong mùa hè này."
  • 2."Chúng tôi long chờ tin tức từ bạn."
  • 3."Mọi người rất long được gặp lại nhau sau thời gian dài."

Lưu ý khi sử dụng "long"

Lưu ý về động từ

"long" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"long" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "long" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "long"

long là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Dài, có chiều dài lớn hơn bình thường hoặc so với cái khác. Ví dụ: "Cây này khá long, nên phải cắt tỉa một chút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này