lon xon

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lon xon (Tính từ)

Từ này có nghĩa là như lon ton, được sử dụng ít nhiều để miêu tả hành động nhanh nhẹn, hoạt bát.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy lon ton quanh sân."
  • 2."Bọn trẻ vui vẻ nô đùa lon xon."
  • 3."Cô bé lon xon chạy đến để chào mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "lon xon"

Lưu ý về tính từ

"lon xon" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lon xon"

lon xon là tính từ trong tiếng Việt. Từ này có nghĩa là như lon ton, được sử dụng ít nhiều để miêu tả hành động nhanh nhẹn, hoạt bát. Ví dụ: "Chạy lon ton quanh sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này