lom khom

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lom khom (Tính từ)

Từ mô tả tư thế còng lưng để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lom khom cấy lúa."
  • 2."Cúi lom khom."
  • 3."Người nông dân lom khom làm việc trên cánh đồng."
  • 4."Cô ấy lom khom nhặt rau trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "lom khom"

Lưu ý về tính từ

"lom khom" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lom khom"

lom khom là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả tư thế còng lưng để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Lom khom cấy lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này