lòn bon
Định nghĩa
Nghĩa 1: lòn bon (Động từ)
Hành động di chuyển qua một không gian hẹp, khó khăn.
- 1."Cô bé lòn bon qua khe cửa để vào phòng chơi."
- 2."Khi gặp kẹt xe, chúng tôi chỉ còn cách lòn bon qua những xe hơi."
- 3."Anh ấy phải lòn bon qua bức tường để có thể ra sân."
Nghĩa 2: lòn bon (Tính từ)
Miêu tả sự khó khăn trong việc di chuyển hoặc thoát ra khỏi một tình thế chật chội.
- 1."Căn phòng nhỏ quá, thật khó chịu và lòn bon trong đó."
- 2."Chiếc xe tải lòn bon trên con đường hẹp không dễ chút nào."
- 3."Mỗi lần đi vé số, tôi thấy qua trạm xăng là phải lòn bon để vào được."
Lưu ý khi sử dụng "lòn bon"
Lưu ý về động từ
"lòn bon" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lòn bon" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lòn bon" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lòn bon"
lòn bon là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển qua một không gian hẹp, khó khăn. Ví dụ: "Cô bé lòn bon qua khe cửa để vào phòng chơi."
Từ liên quan
lòi đuôi
(Khẩu ngữ) chỉ việc để lộ ra những điểm yếu, khuyết điểm mà người ta cố gắng giấu kín một cách gián tiếp.
lòm khòm
Diễn tả dáng đi lảo đảo, không vững vàng, giống như lom khom.
lòn
Có nghĩa là luồn lách hay chui qua một không gian hẹp nào đó.
lòng
Phần bên trong hoặc ở giữa của một số vật, có khả năng chứa đựng hoặc bảo vệ.
lòng chim dạ cá
Nghĩa đen là tâm tình hay nội tâm phức tạp, thường chỉ những suy nghĩ, cảm xúc sâu sắc và khó hiểu của con người.
lòng chảo
Địa hình trũng ở miền núi, có hình dạng tròn hoặc bầu dục, thường được bao bọc kín hoặc gần kín bởi các ngọn núi xung quanh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.