lòm khòm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lòm khòm (Tính từ)

Diễn tả dáng đi lảo đảo, không vững vàng, giống như lom khom.

Ví dụ (4)
  • 1."Lom khom."
  • 2."Lòm khòm bước đi."
  • 3."Cô bé lòm khòm lên cầu thang."
  • 4."Ông lão lòm khòm ra vườn."

Lưu ý khi sử dụng "lòm khòm"

Lưu ý về tính từ

"lòm khòm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lòm khòm"

lòm khòm là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả dáng đi lảo đảo, không vững vàng, giống như lom khom. Ví dụ: "Lom khom."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này